Lịch âm ngày 24 tháng 4 năm 1942
Thứ Sáu, 24/4/1942 dương lịch là ngày 10 tháng Ba năm Nhâm Ngọ — ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Thìn.
24/4/1942
DƯƠNG LỊCH24Thứ Sáu
Tháng 4/1942
Tháng 4/1942
ÂM LỊCH10Tháng Ba (đủ)
Năm Nhâm Ngọ
Năm Nhâm Ngọ
Ngày- Đinh Mùi
Nạp âm- Thiên Hà Thủy
Tháng / Năm- Giáp Thìn / Nhâm Ngọ
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Cang (Kim) — Xấu
Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 24/4 năm xưa
- 140024-4-1400), vương triều Hồ thành lập (1400- 1407) và Tây
- 1870Via-đi-mia I-lích Lê-nin sinh ngày 24-4-1870 tại thành phố Xim-biếc (ngày nay là U-li-a-nốp-xcơ), Lê-nin sinh ra và lớn lên trong một gia đình trí thức Nga tiến bộ.
- 1972Chiến dịch Đắk Tô, thường được biết đến là trận trận Đắk Tô - Tân Cảnh là trận đánh mở màn cho Chiến dịch Bắc Tây Nguyên 1972 của Quân Giải phóng miền Nam Việt Nam, diễn ra từ ngày 23 tháng 4 đến ngày 24 tháng 4 năm 1972 trên địa bàn Đắk Tô và Tân Cảnh thuộc tỉnh Kon Tum.
Lịch tháng 4/1942
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | 217 | 318 | 419 | 520 | ||
| 621 | 722 | 823 | 924 | 1025 | 1126 | 1227 |
| 1328 | 1429 | 151/3 | 162 | 173 | 184 | 195 |
| 206 | 217 | 228 | 239 | 2410 | 2511 | 2612 |
| 2713 | 2814 | 2915/3 | 3016 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 24/4/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 24 tháng 4 năm 1942 dương lịch là ngày 10 tháng Ba năm Nhâm Ngọ âm lịch, tức ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Thìn.
Ngày 24/4/1942 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bình, sao Cang. Nên: Cúng tế, Sửa đường, Nhập trạch, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 24/4/1942 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)