Lịch âm ngày 25 tháng 10 năm 2066
Thứ Hai, 25/10/2066 dương lịch là ngày 7 tháng Chín năm Bính Tuất — ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Tuất.
25/10/2066
DƯƠNG LỊCH25Thứ Hai
Tháng 10/2066
Tháng 10/2066
ÂM LỊCH7Tháng Chín (thiếu)
Năm Bính Tuất
Năm Bính Tuất
Ngày- Nhâm Dần
Nạp âm- Kim Bạch Kim
Tháng / Năm- Mậu Tuất / Bính Tuất
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Tâm (Thái Âm) — Xấu
Làm ăn dễ thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ thị phi kiện tụng.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 25/10 năm xưa
- 1917Ngày 25-10-1917 (tức là ngày 7 tháng 11 dương lịch) dưới sự chỉ đạo trực tiếp của Lê-nin từ điện Xmôn-nưi, cuộc khởi nghĩa của giai cấp vô sản đã thắng lợi ở Pê-trô-grát.
- 192222 đến 25-10-1922 :Nguyễn Ái Quốc tham dự Đại hội II Đảng Cộng sản Pháp tại Pari.
- 1956Từ 25/10/1956 – 1970 : Đoàn Thanh niên Lao Động Việt Nam
- 1967Chấp hành chủ trương Tổng công kích, tổng khởi nghĩa của Tru ng ương Đảng, ngày 25/10/1967, Trung ương Cục Miền Nam đã ra nghị quyết về tiến hành Tổng công kích, tổng khởi nghĩa, gọi là "Nghị quyết Quang Trung".
- 197213 đến 25-10-1972 :Đấu tranh buộc Mỹ phải chấp nhận hòan thành Hiệp định Pari.
Lịch tháng 10/2066
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | 214 | 315/8 | ||||
| 416 | 517 | 618 | 719 | 820 | 921 | 1022 |
| 1123 | 1224 | 1325 | 1426 | 1527 | 1628 | 1729 |
| 1830 | 191/9 | 202 | 213 | 224 | 235 | 246 |
| 257 | 268 | 279 | 2810 | 2911 | 3012 | 3113 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 25/10/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25 tháng 10 năm 2066 dương lịch là ngày 7 tháng Chín năm Bính Tuất âm lịch, tức ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Tuất.
Ngày 25/10/2066 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Định, sao Tâm. Nên: Cúng tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 25/10/2066 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)