Lịch âm ngày 25 tháng 4 năm 1986
Thứ Sáu, 25/4/1986 dương lịch là ngày 17 tháng Ba năm Bính Dần — ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thìn.
25/4/1986
DƯƠNG LỊCH25Thứ Sáu
Tháng 4/1986
Tháng 4/1986
ÂM LỊCH17Tháng Ba (đủ)
Năm Bính Dần
Năm Bính Dần
Ngày- Kỷ Hợi
Nạp âm- Bình Địa Mộc
Tháng / Năm- Nhâm Thìn / Bính Dần
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Cang (Kim) — Xấu
Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 25/4 năm xưa
- 1882gian : 25 tháng 4 năm 1882
- 1882diễn ra ngày 25 tháng 4 năm 1882.
- 1882Nhâm Ngọ tức 25 tháng 4 năm 1882, vào lúc 5 giờ sáng.
- 188225-4-1882 :H.River đánh thành Hà Nội lần thứ hai, Hoàng Diệu tuẫn tiết.
- 1882Sáng ngày 25-4-1882, Hăngri Rivie gởi tối hậu thư buộc Tổng đốc Hoàng Diệu hạ khí giới và giao nộp thành trước 8 giờ sáng.
Lịch tháng 4/1986
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 123 | 224 | 325 | 426 | 527 | 628 | |
| 729 | 830 | 91/3 | 102 | 113 | 124 | 135 |
| 146 | 157 | 168 | 179 | 1810 | 1911 | 2012 |
| 2113 | 2214 | 2315/3 | 2416 | 2517 | 2618 | 2719 |
| 2820 | 2921 | 3022 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 25/4/1986 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25 tháng 4 năm 1986 dương lịch là ngày 17 tháng Ba năm Bính Dần âm lịch, tức ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thìn.
Ngày 25/4/1986 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Nguy, sao Cang. Nên: Kê giường, An biên, Chọn tướng. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 25/4/1986 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)