Đại Cát

Lịch âm ngày 25 tháng 6 năm 1979

Thứ Hai, 25/6/1979 dương lịch là ngày 2 tháng Sáu năm Kỷ Mùi — ngày Quý Hợi, tháng Tân Mùi.

25/6/1979
DƯƠNG LỊCH25Thứ Hai
Tháng 6/1979
ÂM LỊCH2Tháng Sáu (đủ)
Năm Kỷ Mùi
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Hợi
Nạp âm
Đại Hải Thủy
Tháng / Năm
Tân Mùi / Kỷ Mùi
Tiết khí
Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Thiên Đức. Sao xấu: Kiếp Sát, Dương Công Kỵ, Tứ Phế, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Chấp

Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.

Sao Trương (Thái Âm) — Xấu

Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.

Thần trực ngày: Chu Tước

Ngày 25/6 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 25/6 →

Lịch tháng 6/1979

T2T3T4T5T6T7CN
172839
410511612713814915/51016
1117121813191420152116221723
182419252026212722282329241/6
252263274285296307

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 25/6/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25 tháng 6 năm 1979 dương lịch là ngày 2 tháng Sáu năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Quý Hợi, tháng Tân Mùi.
Ngày 25/6/1979 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Trương. Nên: Cúng tế, Bắt giữ, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 25/6/1979 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)