Lịch âm ngày 25 tháng 8 năm 1985
Chủ Nhật, 25/8/1985 dương lịch là ngày 10 tháng Bảy năm Ất Sửu — ngày Bính Thân, tháng Giáp Thân.
25/8/1985
DƯƠNG LỊCH25Chủ Nhật
Tháng 8/1985
Tháng 8/1985
ÂM LỊCH10Tháng Bảy (đủ)
Năm Ất Sửu
Năm Ất Sửu
Ngày- Bính Thân
Nạp âm- Sơn Hạ Hỏa
Tháng / Năm- Giáp Thân / Ất Sửu
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Hư (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho hôn nhân, gia đạo.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 25/8 năm xưa
- 1883Quý Mùi) ra đời ngày 25 tháng 8 năm 1883, do Nguyễn Trọng
- 1883Ngày 25 tháng 8 năm 1883, Hòa ước
- 188325-8-1883 :Pháp buộc triều Nguyễn ký Hiệp ước Hácmăng.
- 194525-8-1945 :Khởi nghĩa giành chính quyền thắng lợi ở Sài Gòn.
- 1959Ngày 25-8-1959, Ban cán sự miền Tây chỉ thị cho phép lãnh đạo nhân dân chuẩn bị nổi dậy đánh trả lại địch; sử dụng đơn vị 339 đưa về các địa phương để hoã trợ cho nhân dân và các lực lượng bán vũ trang đánh địch.
Lịch tháng 8/1985
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/6 | 216 | 317 | 418 | |||
| 519 | 620 | 721 | 822 | 923 | 1024 | 1125 |
| 1226 | 1327 | 1428 | 1529 | 161/7 | 172 | 183 |
| 194 | 205 | 216 | 227 | 238 | 249 | 2510 |
| 2611 | 2712 | 2813 | 2914 | 3015/7 | 3116 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 25/8/1985 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25 tháng 8 năm 1985 dương lịch là ngày 10 tháng Bảy năm Ất Sửu âm lịch, tức ngày Bính Thân, tháng Giáp Thân.
Ngày 25/8/1985 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Kiến, sao Hư. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 25/8/1985 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)