Lịch âm ngày 26 tháng 4 năm 1914
Chủ Nhật, 26/4/1914 dương lịch là ngày 2 tháng Tư năm Giáp Dần — ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Tỵ.
26/4/1914
DƯƠNG LỊCH26Chủ Nhật
Tháng 4/1914
Tháng 4/1914
ÂM LỊCH2Tháng Tư (đủ)
Năm Giáp Dần
Năm Giáp Dần
Ngày- Nhâm Ngọ
Nạp âm- Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm- Kỷ Tỵ / Giáp Dần
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Đức, Thiên Ân, Thời Đức. Sao xấu: Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Lịch tháng 4/1914
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | 27 | 38 | 49 | 510 | ||
| 611 | 712 | 813 | 914 | 1015/3 | 1116 | 1217 |
| 1318 | 1419 | 1520 | 1621 | 1722 | 1823 | 1924 |
| 2025 | 2126 | 2227 | 2328 | 2429 | 251/4 | 262 |
| 273 | 284 | 295 | 306 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 26/4/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 4 năm 1914 dương lịch là ngày 2 tháng Tư năm Giáp Dần âm lịch, tức ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 26/4/1914 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Mãn, sao Tinh. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 26/4/1914 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)