Lịch âm ngày 27 tháng 4 năm 1914
Thứ Hai, 27/4/1914 dương lịch là ngày 3 tháng Tư năm Giáp Dần — ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Tỵ.
27/4/1914
DƯƠNG LỊCH27Thứ Hai
Tháng 4/1914
Tháng 4/1914
ÂM LỊCH3Tháng Tư (đủ)
Năm Giáp Dần
Năm Giáp Dần
Ngày- Quý Mùi
Nạp âm- Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm- Kỷ Tỵ / Giáp Dần
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Sát, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Trương (Thái Âm) — Xấu
Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.
Thần trực ngày: Chu Tước
Lịch tháng 4/1914
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | 27 | 38 | 49 | 510 | ||
| 611 | 712 | 813 | 914 | 1015/3 | 1116 | 1217 |
| 1318 | 1419 | 1520 | 1621 | 1722 | 1823 | 1924 |
| 2025 | 2126 | 2227 | 2328 | 2429 | 251/4 | 262 |
| 273 | 284 | 295 | 306 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 27/4/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 4 năm 1914 dương lịch là ngày 3 tháng Tư năm Giáp Dần âm lịch, tức ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 27/4/1914 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bình, sao Trương. Nên: Sửa đường, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 27/4/1914 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)