Lịch âm ngày 26 tháng 4 năm 2036
Thứ Bảy, 26/4/2036 dương lịch là ngày 1 tháng Tư năm Bính Thìn — ngày Quý Hợi, tháng Quý Tỵ.
26/4/2036
DƯƠNG LỊCH26Thứ Bảy
Tháng 4/2036
Tháng 4/2036
ÂM LỊCH1Tháng Tư (đủ)
Năm Bính Thìn
Năm Bính Thìn
Ngày- Quý Hợi
Nạp âm- Đại Hải Thủy
Tháng / Năm- Quý Tỵ / Bính Thìn
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Nữ (Thổ) — Xấu
Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Văn khấn cho ngày này
Lịch tháng 4/2036
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 26 | 37 | 48 | 59 | 610 | |
| 711 | 812 | 913 | 1014 | 1115/3 | 1216 | 1317 |
| 1418 | 1519 | 1620 | 1721 | 1822 | 1923 | 2024 |
| 2125 | 2226 | 2327 | 2428 | 2529 | 261/4 | 272 |
| 283 | 294 | 305 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 26/4/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 4 năm 2036 dương lịch là ngày 1 tháng Tư năm Bính Thìn âm lịch, tức ngày Quý Hợi, tháng Quý Tỵ.
Ngày 26/4/2036 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Nguy, sao Nữ. Nên: Kê giường, An biên, Chọn tướng. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 26/4/2036 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)