Lịch âm ngày 26 tháng 5 năm 1994
Thứ Năm, 26/5/1994 dương lịch là ngày 16 tháng Tư năm Giáp Tuất — ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Tỵ.
26/5/1994
DƯƠNG LỊCH26Thứ Năm
Tháng 5/1994
Tháng 5/1994
ÂM LỊCH16Tháng Tư (thiếu)
Năm Giáp Tuất
Năm Giáp Tuất
Ngày- Nhâm Tý
Nạp âm- Tang Đố Mộc
Tháng / Năm- Kỷ Tỵ / Giáp Tuất
Tiết khí- Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung- Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Lại, Tứ Phế.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Lịch tháng 5/1994
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | ||||||
| 222 | 323 | 424 | 525 | 626 | 727 | 828 |
| 929 | 1030 | 111/4 | 122 | 133 | 144 | 155 |
| 166 | 177 | 188 | 199 | 2010 | 2111 | 2212 |
| 2313 | 2414 | 2515/4 | 2616 | 2717 | 2818 | 2919 |
| 3020 | 3121 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 26/5/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 5 năm 1994 dương lịch là ngày 16 tháng Tư năm Giáp Tuất âm lịch, tức ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 26/5/1994 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Nguy, sao Khuê. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 26/5/1994 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)