Lịch âm ngày 4 tháng 5 năm 1994
Thứ Tư, 4/5/1994 dương lịch là ngày 24 tháng Ba năm Giáp Tuất — ngày Canh Dần, tháng Mậu Thìn.
4/5/1994
DƯƠNG LỊCH4Thứ Tư
Tháng 5/1994
Tháng 5/1994
ÂM LỊCH24Tháng Ba (đủ)
Năm Giáp Tuất
Năm Giáp Tuất
Ngày- Canh Dần
Nạp âm- Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm- Mậu Thìn / Giáp Tuất
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 4/5 năm xưa
- 1916Không khí khởi nghĩa dân lên mạnh mẽ, nhất là trong đêm mồng 3 rạng mồng 4-5-1916.
Lịch tháng 5/1994
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | ||||||
| 222 | 323 | 424 | 525 | 626 | 727 | 828 |
| 929 | 1030 | 111/4 | 122 | 133 | 144 | 155 |
| 166 | 177 | 188 | 199 | 2010 | 2111 | 2212 |
| 2313 | 2414 | 2515/4 | 2616 | 2717 | 2818 | 2919 |
| 3020 | 3121 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 4/5/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 5 năm 1994 dương lịch là ngày 24 tháng Ba năm Giáp Tuất âm lịch, tức ngày Canh Dần, tháng Mậu Thìn.
Ngày 4/5/1994 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Khai, sao Sâm. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 4/5/1994 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)