Lịch âm ngày 31 tháng 5 năm 1994
Thứ Ba, 31/5/1994 dương lịch là ngày 21 tháng Tư năm Giáp Tuất — ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Tỵ.
31/5/1994
DƯƠNG LỊCH31Thứ Ba
Tháng 5/1994
Tháng 5/1994
ÂM LỊCH21Tháng Tư (thiếu)
Năm Giáp Tuất
Năm Giáp Tuất
Ngày- Đinh Tỵ
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Kỷ Tỵ / Giáp Tuất
Tiết khí- Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung- Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Chủy (Hỏa) — Xấu
Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Thần trực ngày: Câu Trần
Ngày 31/5 năm xưa
- 1965Trận Ba Gia diễn ra từ ngày 29 tháng 5 đến 31 tháng 5 năm 1965 trên địa bàn thị trấn Ba Gia, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, là trận đánh góp phần đẩy nhanh sự phá sản của chiến lược Chiến tranh đặc biệt trong Chiến tranh Việt Nam.
Lịch tháng 5/1994
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | ||||||
| 222 | 323 | 424 | 525 | 626 | 727 | 828 |
| 929 | 1030 | 111/4 | 122 | 133 | 144 | 155 |
| 166 | 177 | 188 | 199 | 2010 | 2111 | 2212 |
| 2313 | 2414 | 2515/4 | 2616 | 2717 | 2818 | 2919 |
| 3020 | 3121 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 31/5/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 31 tháng 5 năm 1994 dương lịch là ngày 21 tháng Tư năm Giáp Tuất âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 31/5/1994 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Chủy. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 31/5/1994 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)