Lịch âm ngày 26 tháng 6 năm 1969
Thứ Năm, 26/6/1969 dương lịch là ngày 12 tháng Năm năm Kỷ Dậu — ngày Nhâm Thân, tháng Canh Ngọ.
26/6/1969
DƯƠNG LỊCH26Thứ Năm
Tháng 6/1969
Tháng 6/1969
ÂM LỊCH12Tháng Năm (thiếu)
Năm Kỷ Dậu
Năm Kỷ Dậu
Ngày- Nhâm Thân
Nạp âm- Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm- Canh Ngọ / Kỷ Dậu
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 26/6 năm xưa
- 1961Ngày 26-6-1961, Kennơđi cử Stalây sang miền Nam Việt Nam nghiên cứu đề nghị của Diệm (tăng quân ngụy lên 27 vạn và tăng viện trợ quân sự) và giúp Diệm xây dựng chương trình bình định.
Lịch tháng 6/1969
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117 | ||||||
| 218 | 319 | 420 | 521 | 622 | 723 | 824 |
| 925 | 1026 | 1127 | 1228 | 1329 | 1430 | 151/5 |
| 162 | 173 | 184 | 195 | 206 | 217 | 228 |
| 239 | 2410 | 2511 | 2612 | 2713 | 2814 | 2915/5 |
| 3016 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 26/6/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 6 năm 1969 dương lịch là ngày 12 tháng Năm năm Kỷ Dậu âm lịch, tức ngày Nhâm Thân, tháng Canh Ngọ.
Ngày 26/6/1969 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Mãn, sao Khuê. Nên: Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài, Cắt may. Không nên: Kết hôn, Chữa bệnh, Nhậm chức, Thi ân, Chiêu hiền, Cử hiền.
Giờ hoàng đạo ngày 26/6/1969 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)