Lịch âm ngày 26 tháng 7 năm 1969
Thứ Bảy, 26/7/1969 dương lịch là ngày 13 tháng Sáu năm Kỷ Dậu — ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mùi.
26/7/1969
DƯƠNG LỊCH26Thứ Bảy
Tháng 7/1969
Tháng 7/1969
ÂM LỊCH13Tháng Sáu (đủ)
Năm Kỷ Dậu
Năm Kỷ Dậu
Ngày- Nhâm Dần
Nạp âm- Kim Bạch Kim
Tháng / Năm- Tân Mùi / Kỷ Dậu
Tiết khí- Đại thử — nóng oi
Tuổi xung- Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Lịch tháng 7/1969
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117 | 218 | 319 | 420 | 521 | 622 | |
| 723 | 824 | 925 | 1026 | 1127 | 1228 | 1329 |
| 141/6 | 152 | 163 | 174 | 185 | 196 | 207 |
| 218 | 229 | 2310 | 2411 | 2512 | 2613 | 2714 |
| 2815/6 | 2916 | 3017 | 3118 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 26/7/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 7 năm 1969 dương lịch là ngày 13 tháng Sáu năm Kỷ Dậu âm lịch, tức ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mùi.
Ngày 26/7/1969 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Nguy, sao Vị. Nên: Kê giường, An biên, Chọn tướng. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 26/7/1969 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)