Lịch âm ngày 26 tháng 9 năm 2093
Thứ Bảy, 26/9/2093 dương lịch là ngày 6 tháng Tám năm Quý Sửu — ngày Ất Mùi, tháng Tân Dậu.
26/9/2093
DƯƠNG LỊCH26Thứ Bảy
Tháng 9/2093
Tháng 9/2093
ÂM LỊCH6Tháng Tám (thiếu)
Năm Quý Sửu
Năm Quý Sửu
Ngày- Ất Mùi
Nạp âm- Sa Trung Kim
Tháng / Năm- Tân Dậu / Quý Sửu
Tiết khí- Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung- Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: Tuế Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Nữ (Thổ) — Xấu
Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Ngày 26/9 năm xưa
- 1857năm 1847 và ngày 26 tháng 9 năm 1857, một ủy ban có tên là
- 194526-9-1945 :Chủ tịch Hồ Chí Minh kêu gọi đồng bào Nam Bộ kháng chiến.
Lịch tháng 9/2093
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 212 | 313 | 414 | 515/7 | 616 | |
| 717 | 818 | 919 | 1020 | 1121 | 1222 | 1323 |
| 1424 | 1525 | 1626 | 1727 | 1828 | 1929 | 2030 |
| 211/8 | 222 | 233 | 244 | 255 | 266 | 277 |
| 288 | 299 | 3010 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 26/9/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 9 năm 2093 dương lịch là ngày 6 tháng Tám năm Quý Sửu âm lịch, tức ngày Ất Mùi, tháng Tân Dậu.
Ngày 26/9/2093 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Khai, sao Nữ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 26/9/2093 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)