Lịch âm ngày 27 tháng 2 năm 2080
Thứ Ba, 27/2/2080 dương lịch là ngày 7 tháng Hai năm Canh Tý — ngày Ất Mão, tháng Kỷ Mão.
27/2/2080
DƯƠNG LỊCH27Thứ Ba
Tháng 2/2080
Tháng 2/2080
ÂM LỊCH7Tháng Hai (thiếu)
Năm Canh Tý
Năm Canh Tý
Ngày- Ất Mão
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Kỷ Mão / Canh Tý
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Đại Thời, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Vĩ (Hỏa) — Tốt
Tốt cho cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến, xây nhà.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 27/2 năm xưa
- 195527-02-1955: NGÀY THẦY THUỐC VIỆT NAM
- 1955Ngày 27/2/1955, nhân dịp tổ chức hội nghị cán bộ y tế, Bác Hồ đã gửi thư cho Hội nghị căn dặn ba điều :
- 1955( Theo Báo Nhân Dân, số 362, ngày 27/2/1955)
Lịch tháng 2/2080
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 212 | 313 | 414 | |||
| 515/1 | 616 | 717 | 818 | 919 | 1020 | 1121 |
| 1222 | 1323 | 1424 | 1525 | 1626 | 1727 | 1828 |
| 1929 | 2030 | 211/2 | 222 | 233 | 244 | 255 |
| 266 | 277 | 288 | 299 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 27/2/2080 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 2 năm 2080 dương lịch là ngày 7 tháng Hai năm Canh Tý âm lịch, tức ngày Ất Mão, tháng Kỷ Mão.
Ngày 27/2/2080 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Vĩ. Nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Tắm gội, Cắt tóc, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Kết hôn, Kê giường, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lễ đội mũ, Nhận người.
Giờ hoàng đạo ngày 27/2/2080 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)