Lịch âm ngày 27 tháng 3 năm 1919
Thứ Năm, 27/3/1919 dương lịch là ngày 26 tháng Hai năm Kỷ Mùi — ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mão.
27/3/1919
DƯƠNG LỊCH27Thứ Năm
Tháng 3/1919
Tháng 3/1919
ÂM LỊCH26Tháng Hai (đủ)
Năm Kỷ Mùi
Năm Kỷ Mùi
Ngày- Mậu Dần
Nạp âm- Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm- Đinh Mão / Kỷ Mùi
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Canh Thân, Giáp Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Y. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Giác (Mộc) — Tốt
Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 27/3 năm xưa
- 1883Trận Nam Định (27 tháng 3 năm 1883), là một cuộc chạm trán giữa quân Pháp và quân Việt Nam, trong giai đoạn đầu của Chiến dịch Bắc Kỳ thuộc chiến tranh Pháp-Việt (1858-1884).
- 193527-3-1935 :Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ nhất Đảng Cộng sản Đông Dương.
- 1946Ngày 27/3/1946, chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh số 38 về việc thành lập nhà thanh niên và thể thao.
Lịch tháng 3/1919
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 129 | 21/2 | |||||
| 32 | 43 | 54 | 65 | 76 | 87 | 98 |
| 109 | 1110 | 1211 | 1312 | 1413 | 1514 | 1615/2 |
| 1716 | 1817 | 1918 | 2019 | 2120 | 2221 | 2322 |
| 2423 | 2524 | 2625 | 2726 | 2827 | 2928 | 3029 |
| 3130 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 27/3/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 3 năm 1919 dương lịch là ngày 26 tháng Hai năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mão.
Ngày 27/3/1919 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Bế, sao Giác. Nên: Chữa bệnh, Đắp đê, Lấp hang, Bồi tường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 27/3/1919 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)