Đại Cát

Lịch âm ngày 27 tháng 4 năm 1973

Thứ Sáu, 27/4/1973 dương lịch là ngày 25 tháng Ba năm Quý Sửu — ngày Quý Tỵ, tháng Bính Thìn.

27/4/1973
DƯƠNG LỊCH27Thứ Sáu
Tháng 4/1973
ÂM LỊCH25Tháng Ba (đủ)
Năm Quý Sửu
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Tỵ
Nạp âm
Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm
Bính Thìn / Quý Sửu
Tiết khí
Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung
Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Trừ

Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Minh Đường

Lịch tháng 4/1973

T2T3T4T5T6T7CN
128
22931/34253647586
971081191210131114121513
16141715/318161917201821192220
2321242225232624272528262927
3028

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 27/4/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 4 năm 1973 dương lịch là ngày 25 tháng Ba năm Quý Sửu âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, tháng Bính Thìn.
Ngày 27/4/1973 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Lâu. Nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Tắm gội, Cắt tóc, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Kết hôn, Yến tiệc, Kê giường, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lễ đội mũ.
Giờ hoàng đạo ngày 27/4/1973 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)