Lịch âm ngày 8 tháng 4 năm 1973
Chủ Nhật, 8/4/1973 dương lịch là ngày 6 tháng Ba năm Quý Sửu — ngày Giáp Tuất, tháng Bính Thìn.
8/4/1973
DƯƠNG LỊCH8Chủ Nhật
Tháng 4/1973
Tháng 4/1973
ÂM LỊCH6Tháng Ba (đủ)
Năm Quý Sửu
Năm Quý Sửu
Ngày- Giáp Tuất
Nạp âm- Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm- Bính Thìn / Quý Sửu
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 8/4 năm xưa
- 1288chặn đánh liên tục, mãi tới ngày 8 tháng 4 năm 1288 mới
- 12888 tháng 4 năm 1288, quân của Thoát Hoan từ Vạn Kiếp tiến
Lịch tháng 4/1973
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 128 | ||||||
| 229 | 31/3 | 42 | 53 | 64 | 75 | 86 |
| 97 | 108 | 119 | 1210 | 1311 | 1412 | 1513 |
| 1614 | 1715/3 | 1816 | 1917 | 2018 | 2119 | 2220 |
| 2321 | 2422 | 2523 | 2624 | 2725 | 2826 | 2927 |
| 3028 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 8/4/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 8 tháng 4 năm 1973 dương lịch là ngày 6 tháng Ba năm Quý Sửu âm lịch, tức ngày Giáp Tuất, tháng Bính Thìn.
Ngày 8/4/1973 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Tinh. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 8/4/1973 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)