Đại Cát

Lịch âm ngày 27 tháng 4 năm 1979

Thứ Sáu, 27/4/1979 dương lịch là ngày 2 tháng Tư năm Kỷ Mùi — ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Tỵ.

27/4/1979
DƯƠNG LỊCH27Thứ Sáu
Tháng 4/1979
ÂM LỊCH2Tháng Tư (đủ)
Năm Kỷ Mùi
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Giáp Tý
Nạp âm
Hải Trung Kim
Tháng / Năm
Kỷ Tỵ / Kỷ Mùi
Tiết khí
Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên Hỷ. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thành

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.

Sao Quỷ (Kim) — Xấu

Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.

Thần trực ngày: Thiên Lao

Lịch tháng 4/1979

T2T3T4T5T6T7CN
15
26374859610711812
91310141115/31216131714181519
1620172118221923202421252226
232724282529261/4272283294
305

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 27/4/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 4 năm 1979 dương lịch là ngày 2 tháng Tư năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 27/4/1979 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thành, sao Quỷ. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 27/4/1979 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)