Lịch âm ngày 27 tháng 7 năm 2099
Thứ Hai, 27/7/2099 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Kỷ Mùi — ngày Ất Sửu, tháng Tân Mùi.
27/7/2099
DƯƠNG LỊCH27Thứ Hai
Tháng 7/2099
Tháng 7/2099
ÂM LỊCH10Tháng Sáu (thiếu)
Năm Kỷ Mùi
Năm Kỷ Mùi
Ngày- Ất Sửu
Nạp âm- Hải Trung Kim
Tháng / Năm- Tân Mùi / Kỷ Mùi
Tiết khí- Đại thử — nóng oi
Tuổi xung- Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Tuế Phá, Nguyệt Phá, Nguyệt Hình.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu
Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 27/7 năm xưa
- 194727-7-1947: NGÀY THƯƠNG BINH LIỆT SĨ
- 1947Sau khi cân nhắc nhiều mặt, hội nghị nhất trí đề nghị Trung Ương lấy ngày 27/7/1947 làm ngày thương binh liệt sĩ – ngày toàn dân cùng thể hiện đạo lý Uống Nước Nhớ Nguồn.
Lịch tháng 7/2099
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114 | 215/5 | 316 | 417 | 518 | ||
| 619 | 720 | 821 | 922 | 1023 | 1124 | 1225 |
| 1326 | 1427 | 1528 | 1629 | 1730 | 181/6 | 192 |
| 203 | 214 | 225 | 236 | 247 | 258 | 269 |
| 2710 | 2811 | 2912 | 3013 | 3114 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 27/7/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 7 năm 2099 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Ất Sửu, tháng Tân Mùi.
Ngày 27/7/2099 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Nguy. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 27/7/2099 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)