Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 2099
Thứ Năm, 9/7/2099 dương lịch là ngày 22 tháng Năm năm Kỷ Mùi — ngày Đinh Mùi, tháng Canh Ngọ.
9/7/2099
DƯƠNG LỊCH9Thứ Năm
Tháng 7/2099
Tháng 7/2099
ÂM LỊCH22Tháng Năm (đủ)
Năm Kỷ Mùi
Năm Kỷ Mùi
Ngày- Đinh Mùi
Nạp âm- Thiên Hà Thủy
Tháng / Năm- Canh Ngọ / Kỷ Mùi
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt
Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 9/7 năm xưa
- 196821-1 đến 9-7-1968 :Chiến dịch Khe Sanh.
Lịch tháng 7/2099
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114 | 215/5 | 316 | 417 | 518 | ||
| 619 | 720 | 821 | 922 | 1023 | 1124 | 1225 |
| 1326 | 1427 | 1528 | 1629 | 1730 | 181/6 | 192 |
| 203 | 214 | 225 | 236 | 247 | 258 | 269 |
| 2710 | 2811 | 2912 | 3013 | 3114 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 9/7/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 7 năm 2099 dương lịch là ngày 22 tháng Năm năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Đinh Mùi, tháng Canh Ngọ.
Ngày 9/7/2099 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Tỉnh. Nên: Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Nhậm chức, Nhận người, Dựng cột, gác đòn. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 9/7/2099 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)