Lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 2093
Thứ Bảy, 28/11/2093 dương lịch là ngày 10 tháng Mười năm Quý Sửu — ngày Mậu Tuất, tháng Quý Hợi.
28/11/2093
DƯƠNG LỊCH28Thứ Bảy
Tháng 11/2093
Tháng 11/2093
ÂM LỊCH10Tháng Mười (thiếu)
Năm Quý Sửu
Năm Quý Sửu
Ngày- Mậu Tuất
Nạp âm- Bình Địa Mộc
Tháng / Năm- Quý Hợi / Quý Sửu
Tiết khí- Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung- Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tuế Đức, Thiên Y. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Lịch tháng 11/2093
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | ||||||
| 214 | 315/9 | 416 | 517 | 618 | 719 | 820 |
| 921 | 1022 | 1123 | 1224 | 1325 | 1426 | 1527 |
| 1628 | 1729 | 1830 | 191/10 | 202 | 213 | 224 |
| 235 | 246 | 257 | 268 | 279 | 2810 | 2911 |
| 3012 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 28/11/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 11 năm 2093 dương lịch là ngày 10 tháng Mười năm Quý Sửu âm lịch, tức ngày Mậu Tuất, tháng Quý Hợi.
Ngày 28/11/2093 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bế, sao Vị. Nên: Nhập trạch. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 28/11/2093 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)