Lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 2058
Thứ Năm, 28/2/2058 dương lịch là ngày 6 tháng Hai năm Mậu Dần — ngày Tân Dậu, tháng Ất Mão.
28/2/2058
DƯƠNG LỊCH28Thứ Năm
Tháng 2/2058
Tháng 2/2058
ÂM LỊCH6Tháng Hai (thiếu)
Năm Mậu Dần
Năm Mậu Dần
Ngày- Tân Dậu
Nạp âm- Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm- Ất Mão / Mậu Dần
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: Thiên Lại, Tứ Phế.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Đẩu (Mộc) — Tốt
Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 28/2 năm xưa
- 1968Ngày 28/2/1968, trên đường rút về căn cứ Mỹ Hạnh Đức Hòa, Long An gặp địch diệt 10 tên.
Lịch tháng 2/2058
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | 311 | ||||
| 412 | 513 | 614 | 715/1 | 816 | 917 | 1018 |
| 1119 | 1220 | 1321 | 1422 | 1523 | 1624 | 1725 |
| 1826 | 1927 | 2028 | 2129 | 2230 | 231/2 | 242 |
| 253 | 264 | 275 | 286 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 28/2/2058 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 2 năm 2058 dương lịch là ngày 6 tháng Hai năm Mậu Dần âm lịch, tức ngày Tân Dậu, tháng Ất Mão.
Ngày 28/2/2058 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Nguy, sao Đẩu. Nên: Cúng tế, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 28/2/2058 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)