Lịch âm ngày 28 tháng 4 năm 2070
Thứ Hai, 28/4/2070 dương lịch là ngày 18 tháng Ba năm Canh Dần — ngày Quý Hợi, tháng Canh Thìn.
28/4/2070
DƯƠNG LỊCH28Thứ Hai
Tháng 4/2070
Tháng 4/2070
ÂM LỊCH18Tháng Ba (thiếu)
Năm Canh Dần
Năm Canh Dần
Ngày- Quý Hợi
Nạp âm- Đại Hải Thủy
Tháng / Năm- Canh Thìn / Canh Dần
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tam Nương Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Trương (Thái Âm) — Xấu
Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 28/4 năm xưa
- 981Ngày 28 tháng 4 năm 981, trận quyết chiến
- 1975Ngày 28-4-1975 phi đội Quyết thắng sau khi bắn rơi 5 máy bay Mỹ đã táo bạo, bất ngờ đánh trúng khu vực để máy bay của địch ở Tân Sơn Nhất góp phần giành toàn thắng cho chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử.
Lịch tháng 4/2070
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | 222 | 323 | 424 | 525 | 626 | |
| 727 | 828 | 929 | 1030 | 111/3 | 122 | 133 |
| 144 | 155 | 166 | 177 | 188 | 199 | 2010 |
| 2111 | 2212 | 2313 | 2414 | 2515/3 | 2616 | 2717 |
| 2818 | 2919 | 3020 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 28/4/2070 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 4 năm 2070 dương lịch là ngày 18 tháng Ba năm Canh Dần âm lịch, tức ngày Quý Hợi, tháng Canh Thìn.
Ngày 28/4/2070 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Nguy, sao Trương. Nên: Kê giường, An biên, Chọn tướng. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi, Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 28/4/2070 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)