Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 2070
Thứ Bảy, 5/4/2070 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Canh Dần — ngày Canh Tý, tháng Kỷ Mão.
5/4/2070
DƯƠNG LỊCH5Thứ Bảy
Tháng 4/2070
Tháng 4/2070
ÂM LỊCH25Tháng Hai (đủ)
Năm Canh Dần
Năm Canh Dần
Ngày- Canh Tý
Nạp âm- Bích Thượng Thổ
Tháng / Năm- Kỷ Mão / Canh Dần
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Nguyệt Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Đê (Thổ) — Xấu
Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 5/4 năm xưa
- 1972Trước những thất bại nặng nề trên khắp các chiến trường miền Nam, từ ngày 30-3 đến ngày 5-4-1972 “nhóm hành động đặt biệt” do Kítxinhgiơ cầm đầu đã liên tiếp họp bàn cứu vãn tình thế.
Lịch tháng 4/2070
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | 222 | 323 | 424 | 525 | 626 | |
| 727 | 828 | 929 | 1030 | 111/3 | 122 | 133 |
| 144 | 155 | 166 | 177 | 188 | 199 | 2010 |
| 2111 | 2212 | 2313 | 2414 | 2515/3 | 2616 | 2717 |
| 2818 | 2919 | 3020 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 5/4/2070 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 4 năm 2070 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Canh Dần âm lịch, tức ngày Canh Tý, tháng Kỷ Mão.
Ngày 5/4/2070 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thành, sao Đê. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 5/4/2070 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)