Lịch âm ngày 28 tháng 6 năm 1984
Thứ Năm, 28/6/1984 dương lịch là ngày 30 tháng Năm năm Giáp Tý — ngày Quý Tỵ, tháng Canh Ngọ.
28/6/1984
DƯƠNG LỊCH28Thứ Năm
Tháng 6/1984
Tháng 6/1984
ÂM LỊCH30Tháng Năm (đủ)
Năm Giáp Tý
Năm Giáp Tý
Ngày- Quý Tỵ
Nạp âm- Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm- Canh Ngọ / Giáp Tý
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Y. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Đẩu (Mộc) — Tốt
Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Lịch tháng 6/1984
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | 24 | 35 | ||||
| 46 | 57 | 68 | 79 | 810 | 911 | 1012 |
| 1113 | 1214 | 1315/5 | 1416 | 1517 | 1618 | 1719 |
| 1820 | 1921 | 2022 | 2123 | 2224 | 2325 | 2426 |
| 2527 | 2628 | 2729 | 2830 | 291/6 | 302 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 28/6/1984 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 6 năm 1984 dương lịch là ngày 30 tháng Năm năm Giáp Tý âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, tháng Canh Ngọ.
Ngày 28/6/1984 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bế, sao Đẩu. Nên: Đắp đê, Lấp hang, Bồi tường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 28/6/1984 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)