Đại Cát

Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 1925

Thứ Ba, 28/7/1925 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Ất Sửu — ngày Quý Sửu, tháng Quý Mùi.

28/7/1925
DƯƠNG LỊCH28Thứ Ba
Tháng 7/1925
ÂM LỊCH8Tháng Sáu (thiếu)
Năm Ất Sửu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày Việt Nam gia nhập ASEAN (1995)
Ngày
Quý Sửu
Nạp âm
Tang Đố Mộc
Tháng / Năm
Quý Mùi / Ất Sửu
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Hình.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Chủy (Hỏa) — Xấu

Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.

Thần trực ngày: Chu Tước

Ngày 28/7 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 28/7 →

Lịch tháng 7/1925

T2T3T4T5T6T7CN
111212313414515/5
616717818919102011211222
1323142415251626172718281929
2030211/6222233244255266
27728829930103111

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 28/7/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 7 năm 1925 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Ất Sửu âm lịch, tức ngày Quý Sửu, tháng Quý Mùi.
Ngày 28/7/1925 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Chủy. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 28/7/1925 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)