Đại Cát

Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 1950

Thứ Sáu, 28/7/1950 dương lịch là ngày 14 tháng Sáu năm Canh Dần — ngày Giáp Tý, tháng Quý Mùi.

28/7/1950
DƯƠNG LỊCH28Thứ Sáu
Tháng 7/1950
ÂM LỊCH14Tháng Sáu (thiếu)
Năm Canh Dần
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày Việt Nam gia nhập ASEAN (1995)
Ngày
Giáp Tý
Nạp âm
Hải Trung Kim
Tháng / Năm
Quý Mùi / Canh Dần
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Đức, Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Hại, Đại Thời.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Chấp

Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.

Sao Quỷ (Kim) — Xấu

Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.

Thần trực ngày: Thiên Hình

Ngày 28/7 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 28/7 →

Lịch tháng 7/1950

T2T3T4T5T6T7CN
117218
319420521622723824925
10261127122813291430151/6162
173184195206217228239
241025112612271328142915/63016
3117

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 28/7/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 7 năm 1950 dương lịch là ngày 14 tháng Sáu năm Canh Dần âm lịch, tức ngày Giáp Tý, tháng Quý Mùi.
Ngày 28/7/1950 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Chấp, sao Quỷ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài.
Giờ hoàng đạo ngày 28/7/1950 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)