Lịch âm ngày 28 tháng 8 năm 2014
Thứ Năm, 28/8/2014 dương lịch là ngày 4 tháng Tám năm Giáp Ngọ — ngày Tân Mùi, tháng Quý Dậu.
28/8/2014
DƯƠNG LỊCH28Thứ Năm
Tháng 8/2014
Tháng 8/2014
ÂM LỊCH4Tháng Tám (đủ)
Năm Giáp Ngọ
Năm Giáp Ngọ
Ngày- Tân Mùi
Nạp âm- Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm- Quý Dậu / Giáp Ngọ
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Thiên Y. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt
Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 28/8 năm xưa
- 1945Đến ngày 28-8-1945, Sau khởi nghĩa giành chính quyền tại các tỉnh lỵ Đồng Nai Thượng, Hà Tiên,… Khởi nghĩa giành chính quyền trên cả nước, về căn bản kết thúc.
- 195928-8-1959 :Cuộc khởi nghĩa Trà Bồng (Quảng Ngãi).
- 1959Sáng ngày 28-8-1959, cuộc khởi nghĩa đã nổ ra thắng lợi ở vùng cao Trà Bồng.
Lịch tháng 8/2014
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | 27 | 38 | ||||
| 49 | 510 | 611 | 712 | 813 | 914 | 1015/7 |
| 1116 | 1217 | 1318 | 1419 | 1520 | 1621 | 1722 |
| 1823 | 1924 | 2025 | 2126 | 2227 | 2328 | 2429 |
| 251/8 | 262 | 273 | 284 | 295 | 306 | 317 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 28/8/2014 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 8 năm 2014 dương lịch là ngày 4 tháng Tám năm Giáp Ngọ âm lịch, tức ngày Tân Mùi, tháng Quý Dậu.
Ngày 28/8/2014 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bế, sao Tỉnh. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 28/8/2014 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)