Đại Cát

Lịch âm ngày 29 tháng 1 năm 2003

Thứ Tư, 29/1/2003 dương lịch là ngày 27 tháng Chạp năm Nhâm Ngọ — ngày Nhâm Dần, tháng Quý Sửu.

29/1/2003
DƯƠNG LỊCH29Thứ Tư
Tháng 1/2003
ÂM LỊCH27Tháng Chạp (thiếu)
Năm Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày
Nhâm Dần
Nạp âm
Kim Bạch Kim
Tháng / Năm
Quý Sửu / Nhâm Ngọ
Tiết khí
Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung
Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức, Thời Đức. Sao xấu: Kiếp Sát, Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Trừ

Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.

Sao Sâm (Thủy) — Tốt

Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.

Thần trực ngày: Kim Quỹ

Ngày 29/1 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 29/1 →

Lịch tháng 1/2003

T2T3T4T5T6T7CN
12923031/124253
647586971081191210
13111412151316141715/1218161917
2018211922202321242225232624
27252826292730283129

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 29/1/2003 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 1 năm 2003 dương lịch là ngày 27 tháng Chạp năm Nhâm Ngọ âm lịch, tức ngày Nhâm Dần, tháng Quý Sửu.
Ngày 29/1/2003 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Sâm. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội. Không nên: Kê giường, Làm giấy tờ, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 29/1/2003 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)