Lịch âm ngày 29 tháng 10 năm 1913
Thứ Tư, 29/10/1913 dương lịch là ngày 1 tháng Mười năm Quý Sửu — ngày Quý Mùi, tháng Quý Hợi.
29/10/1913
DƯƠNG LỊCH29Thứ Tư
Tháng 10/1913
Tháng 10/1913
ÂM LỊCH1Tháng Mười (đủ)
Năm Quý Sửu
Năm Quý Sửu
Ngày- Quý Mùi
Nạp âm- Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm- Quý Hợi / Quý Sửu
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Thiên Ân, Tứ Tướng. Sao xấu: Tuế Phá, Nguyệt Hình.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Bích (Thủy) — Tốt
Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.
Thần trực ngày: Chu Tước
Văn khấn cho ngày này
Lịch tháng 10/1913
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | 23 | 34 | 45 | 56 | ||
| 67 | 78 | 89 | 910 | 1011 | 1112 | 1213 |
| 1314 | 1415/9 | 1516 | 1617 | 1718 | 1819 | 1920 |
| 2021 | 2122 | 2223 | 2324 | 2425 | 2526 | 2627 |
| 2728 | 2829 | 291/10 | 302 | 313 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 29/10/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 10 năm 1913 dương lịch là ngày 1 tháng Mười năm Quý Sửu âm lịch, tức ngày Quý Mùi, tháng Quý Hợi.
Ngày 29/10/1913 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Thu, sao Bích. Nên: Cúng tế, Bắt giữ, Nhập trạch, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 29/10/1913 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)