Lịch âm ngày 29 tháng 10 năm 1988
Thứ Bảy, 29/10/1988 dương lịch là ngày 19 tháng Chín năm Mậu Thìn — ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Tuất.
29/10/1988
DƯƠNG LỊCH29Thứ Bảy
Tháng 10/1988
Tháng 10/1988
ÂM LỊCH19Tháng Chín (thiếu)
Năm Mậu Thìn
Năm Mậu Thìn
Ngày- Đinh Tỵ
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Nhâm Tuất / Mậu Thìn
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Liễu (Thổ) — Xấu
Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.
Thần trực ngày: Minh Đường
Lịch tháng 10/1988
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | 222 | |||||
| 323 | 424 | 525 | 626 | 727 | 828 | 929 |
| 1030 | 111/9 | 122 | 133 | 144 | 155 | 166 |
| 177 | 188 | 199 | 2010 | 2111 | 2212 | 2313 |
| 2414 | 2515/9 | 2616 | 2717 | 2818 | 2919 | 3020 |
| 3121 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 29/10/1988 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 10 năm 1988 dương lịch là ngày 19 tháng Chín năm Mậu Thìn âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Tuất.
Ngày 29/10/1988 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Nguy, sao Liễu. Nên: Kê giường, An biên, Chọn tướng. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 29/10/1988 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)