Lịch âm ngày 29 tháng 11 năm 1949
Thứ Ba, 29/11/1949 dương lịch là ngày 10 tháng Mười năm Kỷ Sửu — ngày Quý Hợi, tháng Ất Hợi.
29/11/1949
DƯƠNG LỊCH29Thứ Ba
Tháng 11/1949
Tháng 11/1949
ÂM LỊCH10Tháng Mười (đủ)
Năm Kỷ Sửu
Năm Kỷ Sửu
Ngày- Quý Hợi
Nạp âm- Đại Hải Thủy
Tháng / Năm- Ất Hợi / Kỷ Sửu
Tiết khí- Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung- Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Nguyệt Hình, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Vĩ (Hỏa) — Tốt
Tốt cho cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến, xây nhà.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Lịch tháng 11/1949
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 212 | 313 | 414 | 515/9 | 616 | |
| 717 | 818 | 919 | 1020 | 1121 | 1222 | 1323 |
| 1424 | 1525 | 1626 | 1727 | 1828 | 1929 | 201/10 |
| 212 | 223 | 234 | 245 | 256 | 267 | 278 |
| 289 | 2910 | 3011 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 29/11/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 11 năm 1949 dương lịch là ngày 10 tháng Mười năm Kỷ Sửu âm lịch, tức ngày Quý Hợi, tháng Ất Hợi.
Ngày 29/11/1949 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Kiến, sao Vĩ. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 29/11/1949 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)