Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 1949
Chủ Nhật, 6/11/1949 dương lịch là ngày 16 tháng Chín năm Kỷ Sửu — ngày Canh Tý, tháng Giáp Tuất.
6/11/1949
DƯƠNG LỊCH6Chủ Nhật
Tháng 11/1949
Tháng 11/1949
ÂM LỊCH16Tháng Chín (thiếu)
Năm Kỷ Sửu
Năm Kỷ Sửu
Ngày- Canh Tý
Nạp âm- Bích Thượng Thổ
Tháng / Năm- Giáp Tuất / Kỷ Sửu
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thời Đức, Nguyệt Ân. Sao xấu: Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Hư (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho hôn nhân, gia đạo.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Lịch tháng 11/1949
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 212 | 313 | 414 | 515/9 | 616 | |
| 717 | 818 | 919 | 1020 | 1121 | 1222 | 1323 |
| 1424 | 1525 | 1626 | 1727 | 1828 | 1929 | 201/10 |
| 212 | 223 | 234 | 245 | 256 | 267 | 278 |
| 289 | 2910 | 3011 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 6/11/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 11 năm 1949 dương lịch là ngày 16 tháng Chín năm Kỷ Sửu âm lịch, tức ngày Canh Tý, tháng Giáp Tuất.
Ngày 6/11/1949 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Mãn, sao Hư. Nên: Cúng tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 6/11/1949 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)