Lịch âm ngày 29 tháng 11 năm 2013
Thứ Sáu, 29/11/2013 dương lịch là ngày 27 tháng Mười năm Quý Tỵ — ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Hợi.
29/11/2013
DƯƠNG LỊCH29Thứ Sáu
Tháng 11/2013
Tháng 11/2013
ÂM LỊCH27Tháng Mười (đủ)
Năm Quý Tỵ
Năm Quý Tỵ
Ngày- Kỷ Hợi
Nạp âm- Bình Địa Mộc
Tháng / Năm- Quý Hợi / Quý Tỵ
Tiết khí- Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung- Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp. Sao xấu: Tuế Phá, Nguyệt Hình, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Cang (Kim) — Xấu
Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Lịch tháng 11/2013
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 128 | 229 | 31/10 | ||||
| 42 | 53 | 64 | 75 | 86 | 97 | 108 |
| 119 | 1210 | 1311 | 1412 | 1513 | 1614 | 1715/10 |
| 1816 | 1917 | 2018 | 2119 | 2220 | 2321 | 2422 |
| 2523 | 2624 | 2725 | 2826 | 2927 | 3028 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 29/11/2013 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 11 năm 2013 dương lịch là ngày 27 tháng Mười năm Quý Tỵ âm lịch, tức ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Hợi.
Ngày 29/11/2013 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Kiến, sao Cang. Nên: Cúng tế, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 29/11/2013 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)