Lịch âm ngày 29 tháng 11 năm 2084
Thứ Tư, 29/11/2084 dương lịch là ngày 2 tháng Mười Một năm Giáp Thìn — ngày Nhâm Tý, tháng Bính Tý.
29/11/2084
DƯƠNG LỊCH29Thứ Tư
Tháng 11/2084
Tháng 11/2084
ÂM LỊCH2Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Giáp Thìn
Năm Giáp Thìn
Ngày- Nhâm Tý
Nạp âm- Tang Đố Mộc
Tháng / Năm- Bính Tý / Giáp Thìn
Tiết khí- Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung- Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Đại Thời.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Cơ (Thủy) — Tốt
Tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, thịnh vượng.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Lịch tháng 11/2084
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | 25 | 36 | 47 | 58 | ||
| 69 | 710 | 811 | 912 | 1013 | 1114 | 1215/10 |
| 1316 | 1417 | 1518 | 1619 | 1720 | 1821 | 1922 |
| 2023 | 2124 | 2225 | 2326 | 2427 | 2528 | 2629 |
| 2730 | 281/11 | 292 | 303 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 29/11/2084 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 11 năm 2084 dương lịch là ngày 2 tháng Mười Một năm Giáp Thìn âm lịch, tức ngày Nhâm Tý, tháng Bính Tý.
Ngày 29/11/2084 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Cơ. Nên: Yến tiệc, Tắm gội, Cắt tóc, Dọn dẹp nhà, Trang điểm, Cắt móng. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 29/11/2084 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)