Lịch âm ngày 29 tháng 5 năm 2048
Thứ Sáu, 29/5/2048 dương lịch là ngày 17 tháng Tư năm Mậu Thìn — ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Tỵ.
29/5/2048
DƯƠNG LỊCH29Thứ Sáu
Tháng 5/2048
Tháng 5/2048
ÂM LỊCH17Tháng Tư (thiếu)
Năm Mậu Thìn
Năm Mậu Thìn
Ngày- Kỷ Hợi
Nạp âm- Bình Địa Mộc
Tháng / Năm- Đinh Tỵ / Mậu Thìn
Tiết khí- Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung- Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Vãng Vong, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Cang (Kim) — Xấu
Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Ngày 29/5 năm xưa
- 1954Tính đến ngày 29-5-1954, Hội nghị đã họp 26 phiên toàn thể và hạn chế, đã thảo luận 4 vấn đề chính sau đây:
Lịch tháng 5/2048
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119 | 220 | 321 | ||||
| 422 | 523 | 624 | 725 | 826 | 927 | 1028 |
| 1129 | 1230 | 131/4 | 142 | 153 | 164 | 175 |
| 186 | 197 | 208 | 219 | 2210 | 2311 | 2412 |
| 2513 | 2614 | 2715/4 | 2816 | 2917 | 3018 | 3119 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 29/5/2048 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 5 năm 2048 dương lịch là ngày 17 tháng Tư năm Mậu Thìn âm lịch, tức ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Tỵ.
Ngày 29/5/2048 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Cang. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 29/5/2048 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)