Lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 2042
Thứ Ba, 29/7/2042 dương lịch là ngày 13 tháng Sáu năm Nhâm Tuất — ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mùi.
29/7/2042
DƯƠNG LỊCH29Thứ Ba
Tháng 7/2042
Tháng 7/2042
ÂM LỊCH13Tháng Sáu (đủ)
Năm Nhâm Tuất
Năm Nhâm Tuất
Ngày- Mậu Thìn
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Đinh Mùi / Nhâm Tuất
Tiết khí- Đại thử — nóng oi
Tuổi xung- Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng, Thời Đức. Sao xấu: Tuế Phá, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Dực (Hỏa) — Tốt
Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Lịch tháng 7/2042
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114 | 215/5 | 316 | 417 | 518 | 619 | |
| 720 | 821 | 922 | 1023 | 1124 | 1225 | 1326 |
| 1427 | 1528 | 1629 | 171/6 | 182 | 193 | 204 |
| 215 | 226 | 237 | 248 | 259 | 2610 | 2711 |
| 2812 | 2913 | 3014 | 3115/6 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 29/7/2042 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 7 năm 2042 dương lịch là ngày 13 tháng Sáu năm Nhâm Tuất âm lịch, tức ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mùi.
Ngày 29/7/2042 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Dực. Nên: Cúng tế, Nhận người, Nhập tài, Bắt giữ, Trồng trọt, Chăn nuôi. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 29/7/2042 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)