Lịch âm ngày 3 tháng 10 năm 1949
Thứ Hai, 3/10/1949 dương lịch là ngày 12 tháng Tám năm Kỷ Sửu — ngày Bính Dần, tháng Quý Dậu.
3/10/1949
DƯƠNG LỊCH3Thứ Hai
Tháng 10/1949
Tháng 10/1949
ÂM LỊCH12Tháng Tám (đủ)
Năm Kỷ Sửu
Năm Kỷ Sửu
Ngày- Bính Dần
Nạp âm- Lô Trung Hỏa
Tháng / Năm- Quý Dậu / Kỷ Sửu
Tiết khí- Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung- Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Đức, Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Tâm (Thái Âm) — Xấu
Làm ăn dễ thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ thị phi kiện tụng.
Thần trực ngày: Thanh Long
Lịch tháng 10/1949
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | 211 | |||||
| 312 | 413 | 514 | 615/8 | 716 | 817 | 918 |
| 1019 | 1120 | 1221 | 1322 | 1423 | 1524 | 1625 |
| 1726 | 1827 | 1928 | 2029 | 2130 | 221/9 | 232 |
| 243 | 254 | 265 | 276 | 287 | 298 | 309 |
| 3110 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 3/10/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 3 tháng 10 năm 1949 dương lịch là ngày 12 tháng Tám năm Kỷ Sửu âm lịch, tức ngày Bính Dần, tháng Quý Dậu.
Ngày 3/10/1949 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Tâm. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 3/10/1949 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)