Lịch âm ngày 3 tháng 11 năm 2056
Thứ Sáu, 3/11/2056 dương lịch là ngày 26 tháng Chín năm Bính Tý — ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Tuất.
3/11/2056
DƯƠNG LỊCH3Thứ Sáu
Tháng 11/2056
Tháng 11/2056
ÂM LỊCH26Tháng Chín (thiếu)
Năm Bính Tý
Năm Bính Tý
Ngày- Kỷ Mùi
Nạp âm- Thiên Thượng Hỏa
Tháng / Năm- Mậu Tuất / Bính Tý
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Đinh Sửu, Ất Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Hình.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Cang (Kim) — Xấu
Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 3/11 năm xưa
- 1054Ngày mồng 1 tháng 10 (âl) (3-11-1054), vua Lý Thái Tông băng ở điện Trường Xuân.
Lịch tháng 11/2056
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 124 | 225 | 326 | 427 | 528 | ||
| 629 | 71/10 | 82 | 93 | 104 | 115 | 126 |
| 137 | 148 | 159 | 1610 | 1711 | 1812 | 1913 |
| 2014 | 2115/10 | 2216 | 2317 | 2418 | 2519 | 2620 |
| 2721 | 2822 | 2923 | 3024 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 3/11/2056 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 3 tháng 11 năm 2056 dương lịch là ngày 26 tháng Chín năm Bính Tý âm lịch, tức ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Tuất.
Ngày 3/11/2056 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Cang. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 3/11/2056 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)