Lịch âm ngày 3 tháng 12 năm 2080
Thứ Ba, 3/12/2080 dương lịch là ngày 23 tháng Mười năm Canh Tý — ngày Ất Mùi, tháng Đinh Hợi.
3/12/2080
DƯƠNG LỊCH3Thứ Ba
Tháng 12/2080
Tháng 12/2080
ÂM LỊCH23Tháng Mười (đủ)
Năm Canh Tý
Năm Canh Tý
Ngày- Ất Mùi
Nạp âm- Sa Trung Kim
Tháng / Năm- Đinh Hợi / Canh Tý
Tiết khí- Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung- Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Thiên Đức, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Vãng Vong, Dương Công Kỵ.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Vĩ (Hỏa) — Tốt
Tốt cho cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến, xây nhà.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 3/12 năm xưa
- 18833 tháng 12 năm 1883, viện binh từ Pháp sang là 3.600 người.
Lịch tháng 12/2080
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | ||||||
| 222 | 323 | 424 | 525 | 626 | 727 | 828 |
| 929 | 1030 | 111/11 | 122 | 133 | 144 | 155 |
| 166 | 177 | 188 | 199 | 2010 | 2111 | 2212 |
| 2313 | 2414 | 2515/11 | 2616 | 2717 | 2818 | 2919 |
| 3020 | 3121 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 3/12/2080 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 3 tháng 12 năm 2080 dương lịch là ngày 23 tháng Mười năm Canh Tý âm lịch, tức ngày Ất Mùi, tháng Đinh Hợi.
Ngày 3/12/2080 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thành, sao Vĩ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Lập hợp đồng, Bắt giữ, Săn bắn, Đánh cá, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 3/12/2080 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)