Lịch âm ngày 3 tháng 5 năm 1940
Thứ Sáu, 3/5/1940 dương lịch là ngày 26 tháng Ba năm Canh Thìn — ngày Bính Ngọ, tháng Canh Thìn.
3/5/1940
DƯƠNG LỊCH3Thứ Sáu
Tháng 5/1940
Tháng 5/1940
ÂM LỊCH26Tháng Ba (thiếu)
Năm Canh Thìn
Năm Canh Thìn
Ngày- Bính Ngọ
Nạp âm- Thiên Hà Thủy
Tháng / Năm- Canh Thìn / Canh Thìn
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Mậu Tý, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tứ Tướng, Thời Đức. Sao xấu: Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Ngưu (Kim) — Xấu
Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 3/5 năm xưa
- 1954Đêm 3/5/1954, bộ đội ta chỉ cách sở chỉ huy của địch 300m.
Lịch tháng 5/1940
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 124 | 225 | 326 | 427 | 528 | ||
| 629 | 71/4 | 82 | 93 | 104 | 115 | 126 |
| 137 | 148 | 159 | 1610 | 1711 | 1812 | 1913 |
| 2014 | 2115/4 | 2216 | 2317 | 2418 | 2519 | 2620 |
| 2721 | 2822 | 2923 | 3024 | 3125 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 3/5/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 3 tháng 5 năm 1940 dương lịch là ngày 26 tháng Ba năm Canh Thìn âm lịch, tức ngày Bính Ngọ, tháng Canh Thìn.
Ngày 3/5/1940 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Mãn, sao Ngưu. Nên: Cúng tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 3/5/1940 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)