Đại Cát

Lịch âm ngày 3 tháng 5 năm 1946

Thứ Sáu, 3/5/1946 dương lịch là ngày 3 tháng Tư năm Bính Tuất — ngày Đinh Sửu, tháng Quý Tỵ.

3/5/1946
DƯƠNG LỊCH3Thứ Sáu
Tháng 5/1946
ÂM LỊCH3Tháng Tư (đủ)
Năm Bính Tuất
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Sửu
Nạp âm
Giản Hạ Thủy
Tháng / Năm
Quý Tỵ / Bính Tuất
Tiết khí
Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung
Tân Mùi, Kỷ Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Ngày 3/5 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 3/5 →

Lịch tháng 5/1946

T2T3T4T5T6T7CN
11/422334455
66778899101011111212
131314141515/41616171718181919
2020212122222323242425252626
2727282829293030311/5

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 3/5/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 3 tháng 5 năm 1946 dương lịch là ngày 3 tháng Tư năm Bính Tuất âm lịch, tức ngày Đinh Sửu, tháng Quý Tỵ.
Ngày 3/5/1946 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thu, sao Lâu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Kinh doanh, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 3/5/1946 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)