Đại Cát

Lịch âm ngày 3 tháng 8 năm 1938

Thứ Tư, 3/8/1938 dương lịch là ngày 8 tháng Bảy năm Mậu Dần — ngày Đinh Mão, tháng Canh Thân.

3/8/1938
DƯƠNG LỊCH3Thứ Tư
Tháng 8/1938
ÂM LỊCH8Tháng Bảy (thiếu)
Năm Mậu Dần
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Mão
Nạp âm
Lô Trung Hỏa
Tháng / Năm
Canh Thân / Mậu Dần
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên Hỷ. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thành

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.

Sao Bích (Thủy) — Tốt

Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.

Thần trực ngày: Thiên Đức

Lịch tháng 8/1938

T2T3T4T5T6T7CN
16273849510611712
8139141015/71116121713181419
1520162117221823192420252126
222723282429251/8262273284
295306317

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 3/8/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 3 tháng 8 năm 1938 dương lịch là ngày 8 tháng Bảy năm Mậu Dần âm lịch, tức ngày Đinh Mão, tháng Canh Thân.
Ngày 3/8/1938 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thành, sao Bích. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 3/8/1938 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)