Đại Cát

Lịch âm ngày 4 tháng 8 năm 1938

Thứ Năm, 4/8/1938 dương lịch là ngày 9 tháng Bảy năm Mậu Dần — ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thân.

4/8/1938
DƯƠNG LỊCH4Thứ Năm
Tháng 8/1938
ÂM LỊCH9Tháng Bảy (thiếu)
Năm Mậu Dần
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày
Mậu Thìn
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm
Canh Thân / Mậu Dần
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Canh Tuất, Bính Tuất

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Thiên Ân, Tứ Tướng, Thời Đức. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Khuê (Mộc) — Xấu

Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.

Thần trực ngày: Bạch Hổ

Lịch tháng 8/1938

T2T3T4T5T6T7CN
16273849510611712
8139141015/71116121713181419
1520162117221823192420252126
222723282429251/8262273284
295306317

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 4/8/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 8 năm 1938 dương lịch là ngày 9 tháng Bảy năm Mậu Dần âm lịch, tức ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thân.
Ngày 4/8/1938 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thu, sao Khuê. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Làm giấy tờ, Lễ đội mũ, Kinh doanh, Khai trương, Sửa sang nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 4/8/1938 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)