Lịch âm ngày 30 tháng 10 năm 1939
Thứ Hai, 30/10/1939 dương lịch là ngày 18 tháng Chín năm Kỷ Mão — ngày Canh Tý, tháng Giáp Tuất.
30/10/1939
DƯƠNG LỊCH30Thứ Hai
Tháng 10/1939
Tháng 10/1939
ÂM LỊCH18Tháng Chín (thiếu)
Năm Kỷ Mão
Năm Kỷ Mão
Ngày- Canh Tý
Nạp âm- Bích Thượng Thổ
Tháng / Năm- Giáp Tuất / Kỷ Mão
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thời Đức, Nguyệt Ân. Sao xấu: Tai Sát, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Lịch tháng 10/1939
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119 | ||||||
| 220 | 321 | 422 | 523 | 624 | 725 | 826 |
| 927 | 1028 | 1129 | 1230 | 131/9 | 142 | 153 |
| 164 | 175 | 186 | 197 | 208 | 219 | 2210 |
| 2311 | 2412 | 2513 | 2614 | 2715/9 | 2816 | 2917 |
| 3018 | 3119 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 30/10/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 30 tháng 10 năm 1939 dương lịch là ngày 18 tháng Chín năm Kỷ Mão âm lịch, tức ngày Canh Tý, tháng Giáp Tuất.
Ngày 30/10/1939 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Mãn, sao Tất. Nên: Cúng tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 30/10/1939 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)