Lịch âm ngày 30 tháng 6 năm 2033
Thứ Năm, 30/6/2033 dương lịch là ngày 4 tháng Sáu năm Quý Sửu — ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Mùi.
30/6/2033
DƯƠNG LỊCH30Thứ Năm
Tháng 6/2033
Tháng 6/2033
ÂM LỊCH4Tháng Sáu (thiếu)
Năm Quý Sửu
Năm Quý Sửu
Ngày- Nhâm Tý
Nạp âm- Tang Đố Mộc
Tháng / Năm- Kỷ Mùi / Quý Sửu
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ hạ: Đại Hung, kỵ mọi việc. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Tai Sát, Tứ Phế.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 30/6 năm xưa
- 1911Tàu rời bến Nhà Rồng ngày 5-6-1911; đến Xingapo ngày 8-6-1911; đến Côlômbô ngày 14-6-1911; đến cảng Xait (Ai Cập) ngày 30-6-1911; đến Macxây (Pháp) ngày 6-7-1911; cập bến Lơ Havrơ ngày 15-7-1911.
- 1950Ngày 30/6/1950, chuyến tàu Mỹ đầu tiên chở thẳng vũ khí sang Đông Dương đã cập bến Sài Gòn và đổ xuống Cảng 56 máy bay chiến đấu và vận tải, 36 tàu đổ bộ loại nhỏ và một số vũ khí đủ trang bị cho 12 tiểu đoàn quân Ngụy.
- 1995Thể theo nguyện vọng của đông đảo cán bộ, đội viên thanh niên xung phong các thế hệ, theo đề nghị của Uỷ Ban Thanh niên Cộng Sản Hồ Chí Minh, ngày 30/6/1995, thủ tướng chính phủ đã ra quyết định số 382/TTG quy định lấy ngày 15/5 hàng năm làm ngày truyền thống của lực lượng thanh niên xung phong Việt Nam.
Lịch tháng 6/2033
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 26 | 37 | 48 | 59 | ||
| 610 | 711 | 812 | 913 | 1014 | 1115/5 | 1216 |
| 1317 | 1418 | 1519 | 1620 | 1721 | 1822 | 1923 |
| 2024 | 2125 | 2226 | 2327 | 2428 | 2529 | 2630 |
| 271/6 | 282 | 293 | 304 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 30/6/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 30 tháng 6 năm 2033 dương lịch là ngày 4 tháng Sáu năm Quý Sửu âm lịch, tức ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Mùi.
Ngày 30/6/2033 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Phá, sao Khuê. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 30/6/2033 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)