Lịch âm ngày 30 tháng 7 năm 1948
Thứ Sáu, 30/7/1948 dương lịch là ngày 24 tháng Sáu năm Mậu Tý — ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Mùi.
30/7/1948
DƯƠNG LỊCH30Thứ Sáu
Tháng 7/1948
Tháng 7/1948
ÂM LỊCH24Tháng Sáu (thiếu)
Năm Mậu Tý
Năm Mậu Tý
Ngày- Bính Thìn
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Kỷ Mùi / Mậu Tý
Tiết khí- Đại thử — nóng oi
Tuổi xung- Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thời Đức. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Quỷ (Kim) — Xấu
Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Lịch tháng 7/1948
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125 | 226 | 327 | 428 | |||
| 529 | 630 | 71/6 | 82 | 93 | 104 | 115 |
| 126 | 137 | 148 | 159 | 1610 | 1711 | 1812 |
| 1913 | 2014 | 2115/6 | 2216 | 2317 | 2418 | 2519 |
| 2620 | 2721 | 2822 | 2923 | 3024 | 3125 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 30/7/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 30 tháng 7 năm 1948 dương lịch là ngày 24 tháng Sáu năm Mậu Tý âm lịch, tức ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Mùi.
Ngày 30/7/1948 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Quỷ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Cưới hỏi, Kê giường, Làm giấy tờ, Lễ đội mũ, Kinh doanh, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 30/7/1948 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)