Đại Cát

Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 1938

Chủ Nhật, 31/7/1938 dương lịch là ngày 5 tháng Bảy năm Mậu Dần — ngày Giáp Tý, tháng Canh Thân.

31/7/1938
DƯƠNG LỊCH31Chủ Nhật
Tháng 7/1938
ÂM LỊCH5Tháng Bảy (thiếu)
Năm Mậu Dần
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Giáp Tý
Nạp âm
Hải Trung Kim
Tháng / Năm
Canh Thân / Mậu Dần
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Đức, Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Hại, Đại Thời.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Chấp

Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.

Sao Hư (Thái Dương) — Xấu

Xấu cho hôn nhân, gia đạo.

Thần trực ngày: Thiên Hình

Lịch tháng 7/1938

T2T3T4T5T6T7CN
142536
4758697108119121013
11141215/613161417151816191720
1821192220232124222523262427
25282629271/7282293304315

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 31/7/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 31 tháng 7 năm 1938 dương lịch là ngày 5 tháng Bảy năm Mậu Dần âm lịch, tức ngày Giáp Tý, tháng Canh Thân.
Ngày 31/7/1938 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Hư. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài.
Giờ hoàng đạo ngày 31/7/1938 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)