Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 2034
Thứ Hai, 31/7/2034 dương lịch là ngày 16 tháng Sáu năm Giáp Dần — ngày Mậu Tý, tháng Tân Mùi.
31/7/2034
DƯƠNG LỊCH31Thứ Hai
Tháng 7/2034
Tháng 7/2034
ÂM LỊCH16Tháng Sáu (thiếu)
Năm Giáp Dần
Năm Giáp Dần
Ngày- Mậu Tý
Nạp âm- Tích Lịch Hỏa
Tháng / Năm- Tân Mùi / Giáp Dần
Tiết khí- Đại thử — nóng oi
Tuổi xung- Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Hại, Đại Thời.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Lịch tháng 7/2034
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | 217 | |||||
| 318 | 419 | 520 | 621 | 722 | 823 | 924 |
| 1025 | 1126 | 1227 | 1328 | 1429 | 1530 | 161/6 |
| 172 | 183 | 194 | 205 | 216 | 227 | 238 |
| 249 | 2510 | 2611 | 2712 | 2813 | 2914 | 3015/6 |
| 3116 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 31/7/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 31 tháng 7 năm 2034 dương lịch là ngày 16 tháng Sáu năm Giáp Dần âm lịch, tức ngày Mậu Tý, tháng Tân Mùi.
Ngày 31/7/2034 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Chấp, sao Tất. Nên: Cúng tế, Bắt giữ, Cắt may. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 31/7/2034 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)